Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “resilient”

81 câu thật có từ resilient hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: resilient nghĩa là kiên cường. resilient là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: recovering readily from adversity, depression, or the like. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ resilient

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • In fact, modern technology-driven agriculture that is resilient to climate change, job and wealth creating, and health-promoting is yet to be developed.

    Từ trong câu: resilient, fact, modern, technology, drive, agriculture, climate, change

    «Synecoculture Africa Advocacy Document», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=246296 (bản sửa đổi 2761091). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • However, cultivating social support is still a well-established strategy for becoming more resilient.

    Từ trong câu: cultivate, however, social, support, still, well, establish, strategy

    «Motivation and emotion/Book/2020/Psychological resilience during COVID-19 pandemic isolation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=266884 (bản sửa đổi 2241563). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Following this challenging period in his life, he learned to meditate and found that it made him calmer and more resilient.

    Từ trong câu: meditate, follow, challenge, period, life, learn, find, make

    «Mental Health Basics», College Success Concise, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-success-concise. · OpenStax · CC BY 4.0

Từ hay đi cùng resilient

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
drought resilient17 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ resilient

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ resilient trong kho câu?
Kho câu có 81 câu có từ resilient hoặc các dạng của từ, trích từ 71 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ resilient xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ resilient gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 66 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ resilient?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ resilient: can và could (13 câu), Câu phủ định (6 câu), Quá khứ đơn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.