Câu tiếng Anh có từ “resilient”
80 câu thật có từ resilient hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: resilient nghĩa là kiên cường. resilient là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: recovering readily from adversity, depression, or the like. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ resilient
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Resilient individuals, adept at bouncing back from setbacks, approach challenges with optimism.
Từ trong câu: adept, resilient, individual, bounce, back, setback, approach, challenge
«Motivation and emotion/Book/2023/Mental toughness in the workplace», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=298675 (bản sửa đổi 2574701). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
While some succumbed to the difficulties, many more were resilient.
Từ trong câu: succumb, resilient, difficulty, many
«A History of Japan: From Mythology to Nationhood/The American Occupation of Japan», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=79027 (bản sửa đổi 4613215). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng resilient
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| drought resilient | 17 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ resilient
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ resilient trong kho câu?
- Kho câu có 80 câu có từ resilient hoặc các dạng của từ, trích từ 70 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ resilient xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ resilient gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 65 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ resilient?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ resilient: can và could (13 câu), Câu phủ định (6 câu), Quá khứ đơn (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.