Câu tiếng Anh có từ “remembrance”
227 câu thật có từ remembrance hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: remembrance nghĩa là sự tưởng nhớ. remembrance là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the ability to recall past occurrences. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ remembrance
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The remembrance of you, your dear incomparable image, must from to-day be at once the torment and the consolation of my existence.
Từ trong câu: torment, remembrance, consolation, dear, image, day, once, existence
Various, The Strand Magazine, Vol. 01, No. 03, March 1891 An Illustrated Monthly. Nguồn: Project Gutenberg #40084. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She had had a disappointment, moreover, which that book, and especially the history of her own family, must ever present the remembrance of.
Từ trong câu: disappointment, moreover, remembrance, especially, book, history, family, ever
Jane Austen, Persuasion. Nguồn: Project Gutenberg #105. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There were trifles too, little ornaments, beautiful tokens of a continual remembrance, that must have been wrought by delicate fingers at the impulse of a fond heart.
Từ trong câu: continual, delicate, remembrance, fond, little, beautiful, finger, impulse
Nathaniel Hawthorne, The Scarlet Letter. Nguồn: Project Gutenberg #33. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The remembrance of your kindnesses will be more grateful to them, and the obligations they have to you will be the greater.
Từ trong câu: grateful, obligation, kindness, remembrance, great
432 BCE-351? BCE Xenophon, The Memorable Thoughts of Socrates. Nguồn: Project Gutenberg #17490. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Away! away! my early dream Remembrance never must awake: Oh! where is Lethe's fabled stream?
Từ trong câu: fabled, away, early, dream, remembrance, never, awake, stream
George Gordon Byron, Baron Byron, The Works of Lord Byron, Vol. 1. Poetry. Nguồn: Project Gutenberg #8861. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng remembrance
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| grateful remembrance | 227 lần |
| vivid remembrance | 141 lần |
| affectionate remembrance | 172 lần |
| token of remembrance | 129 lần |
| kindest remembrance | 78 lần |
| vague remembrance | 120 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ remembrance
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ remembrance trong kho câu?
- Kho câu có 227 câu có từ remembrance hoặc các dạng của từ, trích từ 177 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ remembrance xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ remembrance gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 75 câu, rồi Bậc C1 với 63 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ remembrance?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ remembrance: Quá khứ đơn (40 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (27 câu), Câu phủ định (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.