Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “remembrance”

227 câu thật có từ remembrance hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: remembrance nghĩa là sự tưởng nhớ. remembrance là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the ability to recall past occurrences. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ remembrance

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • “So I should think,” said poor Anne, the remembrance of her errand quelling her resentment.

    Từ trong câu: remembrance, quell, think, poor

    L. M. Montgomery, Anne of Avonlea. Nguồn: Project Gutenberg #47. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • What is the role you believe organisations should take in Remembrance Day?

    Từ trong câu: remembrance, role, believe, organisation, take, day

    «Wikinews interviews RSL Australia for Remembrance Day 2021», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2934996 (bản sửa đổi 4830197). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • “What an amiable creature I was!—No wonder you should hold my speeches in such affectionate remembrance.”

    Từ trong câu: remembrance, affectionate, creature, wonder, hold, speech

    Jane Austen, Emma. Nguồn: Project Gutenberg #158. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Hearty and substantial remembrances were left for him, and kind words of farewell for the bishop, and even for Miss Corona when she should appear.

    Từ trong câu: corona, hearty, substantial, remembrance, leave, kind, word, farewell

    Frank R. Stockton, The Associate Hermits. Nguồn: Project Gutenberg #26895. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The thought that Fiorsen should have picked her out of all that audience for remembrance subtly flattered her vanity.

    Từ trong câu: subtly, think, pick, out, audience, remembrance, flatter, vanity

    John Galsworthy, Complete Project Gutenberg John Galsworthy Works. Nguồn: Project Gutenberg #3254. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng remembrance

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
grateful remembrance227 lần
vivid remembrance141 lần
affectionate remembrance172 lần
token of remembrance129 lần
kindest remembrance78 lần
vague remembrance120 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ remembrance

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ remembrance trong kho câu?
Kho câu có 227 câu có từ remembrance hoặc các dạng của từ, trích từ 177 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ remembrance xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ remembrance gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 75 câu, rồi Bậc C1 với 63 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ remembrance?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ remembrance: Quá khứ đơn (40 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (27 câu), Câu phủ định (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.