E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “remembrance”

205 câu thật có từ remembrance hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: remembrance nghĩa là sự tưởng nhớ. remembrance là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the ability to recall past occurrences. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ remembrance

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • His claim to remembrance comes not from lyrical inspiration, for he was not lyrically gifted.

    Từ trong câu: lyrically, claim, remembrance, come, lyrical, inspiration, gift

    Fred Lewis Pattee, A History of American Literature Since 1870. Nguồn: Project Gutenberg #42593. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But we will banish the remembrance of the nipping blasts that blow over the ice in winter and spring.

    Từ trong câu: blast, blow, remembrance, ice, banish, winter, spring

    Nina Elizabeth Mazuchelli, "Magyarland," volume 1 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #77586. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Away! away! my early dream Remembrance never must awake: Oh! where is Lethe's fabled stream?

    Từ trong câu: fabled, away, early, dream, remembrance, never, awake, stream

    George Gordon Byron, Baron Byron, The Works of Lord Byron, Vol. 1. Poetry. Nguồn: Project Gutenberg #8861. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The swarms of the polished deprecating and reflectors and the polite float off and leave no remembrance.

    Từ trong câu: deprecate, swarm, polish, polite, float, off, leave, remembrance

    Charles William, 1834-1926 [Editor] Eliot, Prefaces and prologues to famous books. Nguồn: Project Gutenberg #13182. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng remembrance

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
grateful remembrance227 lần
vivid remembrance141 lần
affectionate remembrance172 lần
token of remembrance129 lần
kindest remembrance78 lần
vague remembrance120 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ remembrance

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ remembrance trong kho câu?
Kho câu có 205 câu có từ remembrance hoặc các dạng của từ, trích từ 167 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ remembrance xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ remembrance gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 67 câu, rồi Bậc C1 với 59 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ remembrance?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ remembrance: Quá khứ đơn (32 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (24 câu), Câu phủ định (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.