Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “remembrance”

211 câu thật có từ remembrance hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: remembrance nghĩa là sự tưởng nhớ. remembrance là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the ability to recall past occurrences. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ remembrance

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • But to the best of my Remembrance he express'd himself something like the following Manner.

    Từ trong câu: remembrance, best, himself, something, like, follow, manner

    Anonymous, Pamela Censured. Nguồn: Project Gutenberg #33735. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • One of the most grateful of my remembrances will be that I was once your commanding officer.

    Từ trong câu: remembrance, grateful, once, command, officer

    George Ticknor Curtis, Life of James Buchanan, Fifteenth President of the United States. v. 2 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #54503. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Every year, the city hosts a large Remembrance Day memorial, believed to be the largest in the UK outside of London.

    Từ trong câu: remembrance, every, year, city, host, large, day, memorial

    «Sunderland», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=26092 (bản sửa đổi 11008510). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Grateful remembrance of past mercies, temporal as well as spiritual, was to connect itself with the deepest and most awful mysteries of religion.

    Từ trong câu: temporal, grateful, remembrance, past, mercy, well, spiritual, connect

    G. A. Chadwick, The Expositor's Bible: The Book of Exodus. Nguồn: Project Gutenberg #33420. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • In his will he mentioned me in terms of the highest and most unmerited praise, bequeathing me his gold snuff-box by way of remembrance.

    Từ trong câu: bequeath, mention, term, high, praise, gold, box, way

    Carlo Gozzi, The Memoirs of Count Carlo Gozzi; Volume the Second. Nguồn: Project Gutenberg #33225. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng remembrance

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
grateful remembrance227 lần
vivid remembrance141 lần
affectionate remembrance172 lần
token of remembrance129 lần
kindest remembrance78 lần
vague remembrance120 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ remembrance

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ remembrance trong kho câu?
Kho câu có 211 câu có từ remembrance hoặc các dạng của từ, trích từ 172 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ remembrance xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ remembrance gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 70 câu, rồi Bậc C1 với 59 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ remembrance?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ remembrance: Quá khứ đơn (35 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (24 câu), Câu phủ định (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.