Câu tiếng Anh có từ “relevant”
269 câu thật có từ relevant hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: relevant nghĩa là có liên quan. relevant là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: having a bearing on or connection with the subject at issue. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ relevant
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Well ordered narrative, range of accurate, relevant OK and understanding and reasoning (explanation).
Từ trong câu: relevant, well, order, narrative, range, accurate, ok, understand
«9-1 History/Paper 1 questions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=396961 (bản sửa đổi 3487837). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Relevant web sites commonly distinguish between general lighting, work lighting and accent lighting.
Từ trong câu: relevant, web, site, commonly, distinguish, general, light, work
«Kitchen Remodel/Utility connections and lighting», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=464248 (bản sửa đổi 4446990). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Start with a relevant health problem of global importance and collect all available response options.
Từ trong câu: relevant, start, health, problem, global, importance, collect, available
«Space and Global Health/Space4Health», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=227467 (bản sửa đổi 2721399). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The arithmetic mean is relevant at any time several quantities add together to produce a total.
Từ trong câu: relevant, arithmetic, mean, time, several, quantity, add, together
«Statistics/Summary/Averages/Geometric Mean», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=10612 (bản sửa đổi 4649173). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Taking part in a mailing list can be a useful way of building your online reputation, through intelligent and relevant contributions.
Từ trong câu: mail, building, online, reputation, relevant, contribution, intelligent, take
«An Introduction to Weblogs/Blogs as Information», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=263201 (bản sửa đổi 4533047). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
As more people are travelling overseas and between cultures, culture shock is becoming a more recognised and more relevant issue.
Từ trong câu: overseas, people, travel, culture, shock, become, recognise, relevant
«Motivation and emotion/Book/2017/Culture shock», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=226746 (bản sửa đổi 1785884). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng relevant
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| culturally relevant | 40 lần |
| clinically relevant | 35 lần |
| relevant information | 295 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ relevant
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ relevant trong kho câu?
- Kho câu có 269 câu có từ relevant hoặc các dạng của từ, trích từ 249 tác phẩm và tài liệu. 14 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ relevant xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ relevant gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 115 câu, rồi Bậc B2 với 107 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ relevant?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ relevant: Câu phủ định (31 câu), can và could (28 câu), Hiện tại hoàn thành (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.