Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “relevant”

269 câu thật có từ relevant hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: relevant nghĩa là có liên quan. relevant là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: having a bearing on or connection with the subject at issue. Xem trang từ điển đầy đủ

  • I would encourage anyone who has not yet contacted police who may have relevant information to please come forward and contact us.

    Từ trong câu: relevant, encourage, anyone, contact, police, information, please, come

    «Man starts car collision at Liverpool FC trophy parade», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=3015525 (bản sửa đổi 4878949). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • The students are trained to seek knowledge in scientific articles and only use relevant web pages.

    Từ trong câu: knowledge, scientific, seek, student, train, article, use, relevant

    «Maritime Health Research and Education-NET/EDUCATION/Education module links/Diploma 1-3: Global Public Health Research Education», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=273478 (bản sửa đổi 2581038). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng relevant

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ relevant

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ relevant trong kho câu?
Kho câu có 269 câu có từ relevant hoặc các dạng của từ, trích từ 249 tác phẩm và tài liệu. 14 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ relevant xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ relevant gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 115 câu, rồi Bậc B2 với 107 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ relevant?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ relevant: Câu phủ định (31 câu), can và could (28 câu), Hiện tại hoàn thành (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.