Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “recumbent”

88 câu thật có từ recumbent hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: recumbent nghĩa là nằm nghiêng. recumbent là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: lying down; in a position of comfort or rest. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ recumbent

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • "No; I am not very well just at present," said the Marquis from his recumbent position as he languidly stretched out his hand.

    "Không; Hiện tại tôi không được khỏe lắm," Hầu tước nói từ tư thế nằm nghiêng và uể oải đưa tay ra.

    Từ trong câu: recumbent, well, present, position, stretch, out, hand

    Anthony Trollope, Marion Fay: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #30100. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • In such cases animals remain recumbent and, while the condition is not so painful at this stage, the practitioner must not overlook the real state of affairs.

    Từ trong câu: recumbent, case, animal, remain, condition, painful, stage, practitioner

    John Victor Lacroix, Lameness of the Horse Veterinary Practitioners' Series, No. 1. Nguồn: Project Gutenberg #16370. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I never saw any thing more graceful than the recumbent figure of Martha Brown; and I think that was the first time I remarked that she was no longer a child.

    Từ trong câu: recumbent, never, saw, thing, graceful, figure, brown, think

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 59, No. 364, February 1846. Nguồn: Project Gutenberg #29938. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • She moved not, massive and shapeless like a recumbent statue in the rough; he remembered her wide-open eyes looking into the empty room.

    Từ trong câu: rough, statue, massive, recumbent, move, like, remember, wide

    Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale. Nguồn: Project Gutenberg #974. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He was so nearly recumbent in it, indeed, that there was nothing to be seen of him but an elbow, and two very trim legs extended to the brass fender.

    Từ trong câu: brass, elbow, trim, recumbent, nearly, indeed, nothing, see

    Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng recumbent

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
recumbent posture148 lần
recumbent effigy11 lần
recumbent position327 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ recumbent

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ recumbent trong kho câu?
Kho câu có 88 câu có từ recumbent hoặc các dạng của từ, trích từ 76 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ recumbent xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ recumbent gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 30 câu, rồi Bậc C1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ recumbent?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ recumbent: Quá khứ đơn (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.