Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “recumbent”

88 câu thật có từ recumbent hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: recumbent nghĩa là nằm nghiêng. recumbent là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: lying down; in a position of comfort or rest. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ recumbent

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Carefully stepping over the recumbent sleepers, I had just reached the main-mast when I saw the drowsy watchman returning.

    Từ trong câu: recumbent, carefully, step, reach, main, saw, return

    Augustus F. Lindley, Ti-Ping Tien-Kwoh: The History of the Ti-Ping Revolution (Volume I). Nguồn: Project Gutenberg #39180. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Distant though he was from it, some eighty yards, he could make out Murkard's recumbent figure, huddled up exactly as he had left it.

    Từ trong câu: recumbent, distant, though, eighty, yard, make, out, figure

    Guy Boothby, The Marriage of Esther. Nguồn: Project Gutenberg #39731. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Here, upon two beds of incorruptible cedar, lay recumbent the fleshless forms of the pre-Adamite kings, who had been monarchs of the whole earth.

    Từ trong câu: recumbent, bed, lay, form, pre, king, whole, earth

    Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 04. Nguồn: Project Gutenberg #13220. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The gong had been sounded in the garden, and by degrees recumbent figures rose and strolled in to eat, since the time had come for them to feed again.

    Từ trong câu: feed, recumbent, sound, garden, degree, figure, rise, eat

    Virginia Woolf, The Voyage Out. Nguồn: Project Gutenberg #144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng recumbent

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
recumbent posture148 lần
recumbent effigy11 lần
recumbent position327 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ recumbent

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ recumbent trong kho câu?
Kho câu có 88 câu có từ recumbent hoặc các dạng của từ, trích từ 76 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ recumbent xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ recumbent gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 30 câu, rồi Bậc C1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ recumbent?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ recumbent: Quá khứ đơn (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.