Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “recumbent”

88 câu thật có từ recumbent hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: recumbent nghĩa là nằm nghiêng. recumbent là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: lying down; in a position of comfort or rest. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ recumbent

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • The two stones at Wensley may have been recumbent, like the Melsonby stones.

    Từ trong câu: recumbent, stone, like

    S. W. Partington, The Danes in Lancashire and Yorkshire. Nguồn: Project Gutenberg #43910. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Recumbent cycling provision may be required.

    Từ trong câu: recumbent, cycle, provision, require

    «Transport/Society», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=412814 (bản sửa đổi 3837103). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He was buried in the Church of the Minerva, where his recumbent effigy (an emaciated figure in the Dominican habit) may still be seen.

    Từ trong câu: recumbent, bury, church, figure, habit, still, see

    Edward Tyas, Sir, 1857-1919 [Compiler] Cook, A Popular Handbook to the National Gallery, Volume I, Foreign Schools Including by Special Permission Notes Collected from the Works of John Ruskin. Nguồn: Project Gutenberg #45737. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • On the bench inside, facing him, Theron saw a strange recumbent figure stretched at full length, apparently sound asleep, or it might be dead.

    Từ trong câu: asleep, recumbent, bench, inside, face, saw, strange, figure

    Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng recumbent

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
recumbent posture148 lần
recumbent effigy11 lần
recumbent position327 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ recumbent

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ recumbent trong kho câu?
Kho câu có 88 câu có từ recumbent hoặc các dạng của từ, trích từ 76 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ recumbent xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ recumbent gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 30 câu, rồi Bậc C1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ recumbent?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ recumbent: Quá khứ đơn (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.