Câu tiếng Anh có từ “recumbent”
87 câu thật có từ recumbent hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: recumbent nghĩa là nằm nghiêng. recumbent là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: lying down; in a position of comfort or rest. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ recumbent
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
There was probably a recumbent figure on the top, but it has long since disappeared.
Từ trong câu: recumbent, probably, figure, top, long, since, disappear
Anonymous, Ely Cathedral. Nguồn: Project Gutenberg #20924. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In small compass there are a stone altar with five crosses, an aumbry beneath the altar, and the tomb with recumbent effigy of the founder.
Từ trong câu: founder, recumbent, small, stone, altar, five, cross, beneath
Edwin Benson, Life in a mediæval city. Nguồn: Project Gutenberg #17848. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
And here there is a beautiful recumbent statue of General Lee by Valentine; so realistic that the dead man seems to lie before one wrapped in marble sleep.
Từ trong câu: valentine, recumbent, beautiful, statue, general, realistic, dead, man
Effie Price Gladding, Across the Continent by the Lincoln Highway. Nguồn: Project Gutenberg #33320. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He was so nearly recumbent in it, indeed, that there was nothing to be seen of him but an elbow, and two very trim legs extended to the brass fender.
Từ trong câu: brass, elbow, trim, recumbent, nearly, indeed, nothing, see
Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng recumbent
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ recumbent
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ recumbent trong kho câu?
- Kho câu có 87 câu có từ recumbent hoặc các dạng của từ, trích từ 75 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ recumbent xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ recumbent gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 30 câu, rồi Bậc C1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ recumbent?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ recumbent: Quá khứ đơn (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.