Câu tiếng Anh có từ “recumbent”
88 câu thật có từ recumbent hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: recumbent nghĩa là nằm nghiêng. recumbent là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: lying down; in a position of comfort or rest. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ recumbent
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
For the most part, it will be well to maintain a recumbent position.
Từ trong câu: recumbent, part, well, maintain, position
William A. Alcott, Forty Years in the Wilderness of Pills and Powders Cogitations and Confessions of an Aged Physician. Nguồn: Project Gutenberg #34038. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The most notable of the many examples of mediaeval recumbent effigies are those of the monuments to Bishops Edingdon, Wykeham, Langton, and Fox.
Từ trong câu: recumbent, notable, many, example, mediaeval, monument, bishop, fox
George Gilbert, Cathedral Cities of England. Nguồn: Project Gutenberg #34210. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She musingly turned to withdraw, passing near an altar-tomb, the oldest of them all, on which was a recumbent figure.
Từ trong câu: withdraw, recumbent, turn, pass, near, altar, tomb, old
Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng recumbent
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| recumbent posture | 148 lần |
| recumbent effigy | 11 lần |
| recumbent position | 327 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ recumbent
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ recumbent trong kho câu?
- Kho câu có 88 câu có từ recumbent hoặc các dạng của từ, trích từ 76 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ recumbent xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ recumbent gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 30 câu, rồi Bậc C1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ recumbent?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ recumbent: Quá khứ đơn (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.