Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “reconciliation”

140 câu thật có từ reconciliation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: reconciliation nghĩa là hòa giải. reconciliation là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the reestablishing of cordial relations. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ reconciliation

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • He thinks that it will lead to an opportunity to strengthen the process of reconciliation.

    Từ trong câu: reconciliation, think, lead, opportunity, strengthen, process

    «World reacts to execution of Saddam Hussein», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=57432 (bản sửa đổi 4830462). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • The interpretation of the reconciliation of the future will be superior in every point to any of the interpretations of the past.

    Từ trong câu: reconciliation, interpretation, future, superior, every, point, past

    Grenville, 1868-1953 [Editor] Kleiser, The World's Great Sermons, Volume 10: Drummond to Jowett, and General Index. Nguồn: Project Gutenberg #11760. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The conditions of reconciliation are plain and distinct, and they will never be modified so far as relates to doctrine or essential discipline.

    Từ trong câu: reconciliation, condition, plain, distinct, never, modify, far, relate

    Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Both Mackay and Hood, aiming at reconciliation, and liberal in non-essentials, easily won the general good-will.

    Từ trong câu: hood, reconciliation, non, aim, liberal, essential, easily, will

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 12, No. 73, November, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #16028. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Mr Elliot’s having any views on me will not in the least account for the efforts he made towards a reconciliation with my father.

    Từ trong câu: effort, reconciliation, mr, view, least, account, make, toward

    Jane Austen, Persuasion. Nguồn: Project Gutenberg #105. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The African Union, Britain, and the United States welcomed the agreement saying they hope it will bring peace and reconciliation to the country.

    Liên minh châu Phi, Anh và Mỹ hoan nghênh thỏa thuận này và nói rằng họ hy vọng nó sẽ mang lại hòa bình và hòa giải cho đất nước.

    Từ trong câu: peace, unite, agreement, hope, welcome, reconciliation, union, state

    «Kenya negotiations resume; parliament to debate power sharing accord», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=100821 (bản sửa đổi 4820887). · English Wikinews · CC BY 2.5

Từ hay đi cùng reconciliation

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
effecting a reconciliation39 lần
token of reconciliation45 lần
overtures of reconciliation19 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ reconciliation

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ reconciliation trong kho câu?
Kho câu có 140 câu có từ reconciliation hoặc các dạng của từ, trích từ 117 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ reconciliation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ reconciliation gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 88 câu, rồi Bậc C1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ reconciliation?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ reconciliation: Câu phủ định (27 câu), Quá khứ đơn (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.