Câu tiếng Anh có từ “realist”
110 câu thật có từ realist hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: realist nghĩa là một triết gia tin rằng những cái phổ quát là có thật và tồn tại độc lập với bất kỳ ai nghĩ về chúng. realist là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a philosopher who believes that universals are real and exist independently of anyone thinking of them. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ realist
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
He was a realist, meaning he thought the world could be known as it is.
Từ trong câu: realist, mean, think, world, know
«Thomism», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1065949 (bản sửa đổi 10834048). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Like Scott, he belonged to the idealists, and not to the realists, whom our generation affects.
Từ trong câu: realist, like, belong, generation, affect
Charles Dudley Warner, Washington Irving. Nguồn: Project Gutenberg #15984. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Master of constitutional law he showed himself in politics essentially a realist.
Từ trong câu: realist, master, law, show, himself, politics, essentially
René Brunet, The New German Constitution. Nguồn: Project Gutenberg #54957. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
She was becoming a perfect small realist, content to take the facts of life for what they seemed.
Từ trong câu: realist, become, perfect, small, content, take, fact, life
Robert Herrick, Clark's Field. Nguồn: Project Gutenberg #30736. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He spoke in the language of the people's book as a realist who was at the same time an idealist.
Từ trong câu: realist, speak, language, book, time
Florence May, The Life of Johannes Brahms (Vol 2 of 2). Nguồn: Project Gutenberg #40644. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The creative passion was upon her, but it moved nowadays as it had moved with many an idealist-realist before....
Từ trong câu: realist, creative, passion, move, nowadays, many
Mary Johnston, Hagar. Nguồn: Project Gutenberg #49772. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Nevertheless in his realist pictures he exercised himself with all the cold delight of the anatomist, and with none of the warm emotion that might have become communicative.
Từ trong câu: realist, communicative, nevertheless, picture, exercise, himself, cold, delight
Frederick Lawton, Balzac. Nguồn: Project Gutenberg #3822. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng realist
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| indirect realist | 10 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ realist
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ realist trong kho câu?
- Kho câu có 110 câu có từ realist hoặc các dạng của từ, trích từ 89 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ realist xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ realist gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 79 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ realist?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ realist: Câu phủ định (18 câu), can và could (10 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.