Câu tiếng Anh có từ “realist”
110 câu thật có từ realist hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: realist nghĩa là một triết gia tin rằng những cái phổ quát là có thật và tồn tại độc lập với bất kỳ ai nghĩ về chúng. realist là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a philosopher who believes that universals are real and exist independently of anyone thinking of them. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ realist
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Mr. Trollope has learned much in what is called the realist school; but he has not taken lessons in psychology.
Từ trong câu: realist, mr, learn, much, call, school, take, lesson
Various, The Atlantic Monthly, Volume 14, No. 82, August, 1864 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #16057. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Rather strange of Zangwill, who is himself not a realist and has gone in for Zionism, to like Ibsen so much.
Từ trong câu: realist, rather, strange, himself, go, like, much
Bernard G. Richards, Discourses of Keidansky. Nguồn: Project Gutenberg #46701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"Ah, my compeer," replied the flattered realist, "it is not my fault; you have taken all the sweet fruit out of the basket and left only the rotten."
Từ trong câu: realist, reply, flatter, fault, take, sweet, fruit, out
Edward Tyas, Sir, 1857-1919 [Compiler] Cook, A Popular Handbook to the National Gallery, Volume I, Foreign Schools Including by Special Permission Notes Collected from the Works of John Ruskin. Nguồn: Project Gutenberg #45737. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The writer has applied literary heightening to life of a kind better left to the realist.
Từ trong câu: heighten, writer, apply, literary, life, kind, better, leave
«History of Western Theatre: 17th Century to Now/Restoration», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241432 (bản sửa đổi 4621305). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng realist
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| indirect realist | 10 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ realist
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ realist trong kho câu?
- Kho câu có 110 câu có từ realist hoặc các dạng của từ, trích từ 89 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ realist xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ realist gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 79 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ realist?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ realist: Câu phủ định (18 câu), can và could (10 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.