Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “realist”

110 câu thật có từ realist hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: realist nghĩa là một triết gia tin rằng những cái phổ quát là có thật và tồn tại độc lập với bất kỳ ai nghĩ về chúng. realist là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a philosopher who believes that universals are real and exist independently of anyone thinking of them. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ realist

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • In true Realist policy, there is no right or wrong, only effectiveness and ineffectiveness.

    Từ trong câu: realist, true, policy, right, wrong, effectiveness

    «Introduction to Strategic Studies/Nuclear Strategy», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=7811 (bản sửa đổi 1855935). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • But there are others who take on a more realist, even pessimistic view.

    Từ trong câu: realist, pessimistic, other, take, even, view

    «Conworld/Philosophy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=12879 (bản sửa đổi 3324280). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Alongside realist stories, there was also a strong tradition of tales about the supernatural and the strange.

    Từ trong câu: realist, alongside, story, strong, tradition, tale, supernatural, strange

    «19th-century French literature», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1277639 (bản sửa đổi 11010270). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • If ever there was a realist, Shakespeare was.

    Từ trong câu: realist, ever

    Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There are realists and romanticists although no two of us agree as to what makes a literary realist, what a romanticist.

    Từ trong câu: realist, although, agree, make, literary

    Grant M. Overton, The Women Who Make Our Novels. Nguồn: Project Gutenberg #65134. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He is a realist, and not many years ago there were critics who thought that his manner of dealing with sexual themes was dangerously frank.

    Từ trong câu: sexual, dangerously, realist, many, year, ago, critic, think

    Joyce, 1886-1918 [Editor] Kilmer, Literature in the Making, by Some of Its Makers. Nguồn: Project Gutenberg #34313. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng realist

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
indirect realist10 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ realist

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ realist trong kho câu?
Kho câu có 110 câu có từ realist hoặc các dạng của từ, trích từ 89 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ realist xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ realist gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 79 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ realist?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ realist: Câu phủ định (18 câu), can và could (10 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.