Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “realist”

110 câu thật có từ realist hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: realist nghĩa là một triết gia tin rằng những cái phổ quát là có thật và tồn tại độc lập với bất kỳ ai nghĩ về chúng. realist là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a philosopher who believes that universals are real and exist independently of anyone thinking of them. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ realist

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • The Direct Realist response is that direct perception may be referred back in time.

    Từ trong câu: realist, direct, response, perception, refer, back, time

    «Consciousness Studies/The Conflict2», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=32316 (bản sửa đổi 4642569). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • A purely naive realist account may ignore how categories and institutions shape action.

    Từ trong câu: realist, naive, purely, account, ignore, category, institution, shape

    «Foundations of the Ontology of Emergent Complexity/5.3 Ambiguities of Post-Structuralism», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=480140 (bản sửa đổi 4673300). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Montague, W. P.--May a realist be a pragmatist?

    Từ trong câu: realist

    Denton Loring Geyer, The pragmatic theory of truth as developed by Peirce, James, and Dewey. Nguồn: Project Gutenberg #37552. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The artists whose basis of art is the unadapted child, may, perhaps, be classed as the 'realists' among children's illustrators.

    Từ trong câu: realist, artist, basis, art, child, perhaps, class, among

    R. E. D. Sketchley, English Book-Illustration of To-day Appreciations of the Work of Living English Illustrators, with Lists of Their Books. Nguồn: Project Gutenberg #38164. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • We may call Boccaccio and Chaucer 'realists', but it is only in Marlowe and Webster, and above all in Shakespeare, that we reach reality itself.

    Từ trong câu: realist, call, above, reach, reality, itself

    Francis Sydney, 1863-1943 [Editor] Marvin, The Unity of Western Civilization. Nguồn: Project Gutenberg #15030. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Nevertheless in his realist pictures he exercised himself with all the cold delight of the anatomist, and with none of the warm emotion that might have become communicative.

    Từ trong câu: realist, communicative, nevertheless, picture, exercise, himself, cold, delight

    Frederick Lawton, Balzac. Nguồn: Project Gutenberg #3822. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng realist

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
indirect realist10 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ realist

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ realist trong kho câu?
Kho câu có 110 câu có từ realist hoặc các dạng của từ, trích từ 89 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ realist xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ realist gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 79 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ realist?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ realist: Câu phủ định (18 câu), can và could (10 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.