Câu tiếng Anh có từ “realist”
110 câu thật có từ realist hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: realist nghĩa là một triết gia tin rằng những cái phổ quát là có thật và tồn tại độc lập với bất kỳ ai nghĩ về chúng. realist là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a philosopher who believes that universals are real and exist independently of anyone thinking of them. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ realist
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Offensive Realists hold that states should maximize their power, since the collective action problem will impede counter-balancing.
Từ trong câu: realist, offensive, hold, state, maximize, power, since, collective
«International Relations/Structural Realism», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=7644 (bản sửa đổi 2476498). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
All about is a profound verdure, a majesty, and a magnificence of colour which will ravish the heart of an artist, be he realist or impressionist.
Từ trong câu: realist, impressionist, profound, color, ravish, heart, artist
M. F. Mansfield, Castles and Chateaux of Old Navarre and the Basque Provinces. Nguồn: Project Gutenberg #43609. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng realist
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| indirect realist | 10 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ realist
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ realist trong kho câu?
- Kho câu có 110 câu có từ realist hoặc các dạng của từ, trích từ 89 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ realist xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ realist gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 79 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ realist?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ realist: Câu phủ định (18 câu), can và could (10 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.