Câu tiếng Anh có từ “rainfall”
155 câu thật có từ rainfall hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: rainfall nghĩa là lượng mưa. rainfall là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: water falling in drops from vapor condensed in the atmosphere. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ rainfall
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
The rainfall can vary quite a lot from year to year.
Từ trong câu: rainfall, vary, quite, lot, year
«Alice Springs», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=56499 (bản sửa đổi 10318929). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Rainfall is low and mostly falls in summer, but can be unpredictable.
Từ trong câu: unpredictable, rainfall, low, mostly, fall, summer
«Windorah», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1219546 (bản sửa đổi 10511746). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
We can increase the harvest of rainfall, by creating watersheds.
Từ trong câu: watershed, increase, harvest, rainfall, create
«Listen and Learn Science/Natural Resources», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=301588 (bản sửa đổi 4441044). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Occasional storms can produce very heavy rainfall.
Từ trong câu: occasional, storm, produce, heavy, rainfall
«Monaro (New South Wales)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=245436 (bản sửa đổi 7499142). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It can, however, make irregular bouts of heavy rainfall with the first snow flurries.
Từ trong câu: bout, however, make, irregular, heavy, rainfall, first, snow
«Southern Illinois», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=874939 (bản sửa đổi 10049720). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
However, this is a one-way relationship: crop yield cannot affect rainfall.
Từ trong câu: yield, however, way, relationship, crop, can, affect, rainfall
«Econometric Theory/Regression versus Causation and Correlation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=105585 (bản sửa đổi 3585787). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A reservoir of spores exists which cannot be brought down by the normal scrubbing mechanisms of rainfall and other meteorological disturbances in the troposphere.
Từ trong câu: meteorological, reservoir, exist, can, bring, down, normal, mechanism
United States. National Aeronautics and Space Administration, Significant Achievements in Space Bioscience 1958-1964. Nguồn: Project Gutenberg #40268. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng rainfall
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| annual rainfall | 119 lần |
| rainfall totals | 14 lần |
| torrential rainfall | 13 lần |
| rainfall accumulations | 11 lần |
| forecast rainfall | 9 lần |
| seasonal rainfall | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ rainfall
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rainfall trong kho câu?
- Kho câu có 155 câu có từ rainfall hoặc các dạng của từ, trích từ 135 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ rainfall xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rainfall gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 84 câu, rồi Bậc C1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rainfall?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rainfall: Câu phủ định (12 câu), There is và there are (12 câu), may và might (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.