Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “rainfall”

155 câu thật có từ rainfall hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: rainfall nghĩa là lượng mưa. rainfall là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: water falling in drops from vapor condensed in the atmosphere. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ rainfall

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • The storm dropped heavy rainfall near where it reached land, but little rain in other areas.

    Từ trong câu: rainfall, storm, drop, heavy, near, reach, land, little

    «Tropical Storm Gabrielle (2007)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=74136 (bản sửa đổi 10999728). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • To-day we had a great rainfall, and I gave the guide a pair of shoes.

    Từ trong câu: rainfall, day, great, give, guide, pair, shoe

    J. Franklin, 1859-1937 [Editor] Jameson, Narratives of New Netherland, 1609-1664. Nguồn: Project Gutenberg #2128. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • As I have previously stated, all our water came from collecting the rainfall on the roof, whence it passed through pipes into the "alhibi."

    Từ trong câu: rainfall, previously, state, water, come, collect, roof, pass

    William C. Tetley, Blanco y Colorado: Old Days among the Gauchos of Uruguay. Nguồn: Project Gutenberg #36534. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng rainfall

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
annual rainfall119 lần
rainfall totals14 lần
torrential rainfall13 lần
rainfall accumulations11 lần
forecast rainfall9 lần
seasonal rainfall6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ rainfall

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rainfall trong kho câu?
Kho câu có 155 câu có từ rainfall hoặc các dạng của từ, trích từ 135 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ rainfall xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rainfall gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 84 câu, rồi Bậc C1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rainfall?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rainfall: Câu phủ định (12 câu), There is và there are (12 câu), may và might (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.