Câu tiếng Anh có từ “rainfall”
156 câu thật có từ rainfall hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: rainfall nghĩa là lượng mưa. rainfall là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: water falling in drops from vapor condensed in the atmosphere. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ rainfall
Down the midst of the valley there is a wash, through which, in seasons of great rainfall, a stream courses.
Từ trong câu: rainfall, down, midst, valley, wash, season, great, stream
John Wesley, 1834-1902 [Editor] Powell, Seventh Annual Report of the Bureau of Ethnology to the Secretary of the Smithsonian Institution, 1885-1886, Government Printing Office, Washington, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #26568. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Climate change has changed rainfall, which also makes life harder for this frog.
Từ trong câu: climate, rainfall, change, make, life, hard, frog
«Polypedates ranwellai», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1085847 (bản sửa đổi 10290335). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This is due to the hilly topography, which creates a bowl like effect that drains rainfall into smaller streams.
Từ trong câu: topography, due, create, bowl, like, effect, drain, rainfall
«Flash floods kill at least nineteen campers in Arkansas», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=190948 (bản sửa đổi 4818036). · English Wikinews · CC BY 2.5
A reservoir of spores exists which cannot be brought down by the normal scrubbing mechanisms of rainfall and other meteorological disturbances in the troposphere.
Từ trong câu: meteorological, reservoir, exist, can, bring, down, normal, mechanism
United States. National Aeronautics and Space Administration, Significant Achievements in Space Bioscience 1958-1964. Nguồn: Project Gutenberg #40268. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng rainfall
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- annual rainfall119 lần
- rainfall totals14 lần
- torrential rainfall13 lần
- rainfall accumulations11 lần
- forecast rainfall9 lần
- seasonal rainfall6 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ rainfall
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rainfall trong kho câu?
- Kho câu có 156 câu có từ rainfall hoặc các dạng của từ, trích từ 136 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ rainfall xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rainfall gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 86 câu, rồi Bậc C1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rainfall?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rainfall: Câu phủ định (13 câu), There is và there are (13 câu), may và might (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.