Câu tiếng Anh có từ “radar”
90 câu thật có từ radar hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: radar nghĩa là ra đa. radar là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: measuring instrument in which the echo of a pulse of microwave radiation is used to detect and locate distant objects. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ radar
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
However, because autopilot, advanced radar etc. exist, they are no longer needed.
Từ trong câu: radar, autopilot, however, because, advance, exist, long, need
«Boeing 737», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=19638 (bản sửa đổi 10869312). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Radar is man-made echolocation using radio waves.
Từ trong câu: radar, man, make, echolocation, use, radio, wave
«Echolocation», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=267769 (bản sửa đổi 10754496). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
In radar, a transmitter sends out radio waves.
Từ trong câu: transmitter, radar, send, out, radio, wave
«High School Earth Science/Weather Forecasting», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=243570 (bản sửa đổi 4280885). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Well, it's mechanical design of high-power transmitters, radar transmitters, mostly, electronic circuits.
Từ trong câu: electronic, transmitter, radar, well, mechanical, design, high, power
United States. Warren Commission, Warren Commission (12 of 26): Hearings Vol. XII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44012. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He was one of the pioneers of radar meteorology.
Từ trong câu: meteorology, pioneer, radar
«David Atlas», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=521751 (bản sửa đổi 9208269). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
That distance is called the "range" of a radar transmitter and receiver.
Từ trong câu: transmitter, distance, call, range, radar
«Radar», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=25169 (bản sửa đổi 10643997). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Venus' thick atmosphere has impeded some observations, but topography has been mapped by radar from orbit.
Từ trong câu: topography, impede, thick, atmosphere, observation, map, radar, orbit
«Space Transport and Engineering Methods/Electric Propulsion», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=267110 (bản sửa đổi 4647147). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng radar
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| doppler radar | 12 lần |
| radar jamming | 11 lần |
| avian radar | 9 lần |
| radar at maldives | 6 lần |
| radar screens | 10 lần |
| radar imaging | 7 lần |
| innovation radar | 13 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ radar
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ radar trong kho câu?
- Kho câu có 90 câu có từ radar hoặc các dạng của từ, trích từ 75 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ radar xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ radar gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 41 câu, rồi Bậc C1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ radar?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ radar: can và could (13 câu), Quá khứ đơn (11 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.