E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “radar”

90 câu thật có từ radar hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: radar nghĩa là ra đa. radar là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: measuring instrument in which the echo of a pulse of microwave radiation is used to detect and locate distant objects. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ radar

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • If the fan fiction is kept under fairly low radar then the fan fiction author can share it under CC.

    Từ trong câu: radar, fan, fiction, keep, fairly, low, author, share

    «Perspectives in Digital Culture/Creative Commons and Participation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=308708 (bản sửa đổi 4481306). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng radar

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
doppler radar12 lần
radar jamming11 lần
avian radar9 lần
radar at maldives6 lần
radar screens10 lần
radar imaging7 lần
innovation radar13 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ radar

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ radar trong kho câu?
Kho câu có 90 câu có từ radar hoặc các dạng của từ, trích từ 75 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ radar xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ radar gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 41 câu, rồi Bậc C1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ radar?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ radar: can và could (13 câu), Quá khứ đơn (11 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.