Câu tiếng Anh có từ “puzzled”
191 câu thật có từ puzzled hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: puzzled nghĩa là bối rối. puzzled là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: filled with bewilderment. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ puzzled
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
She would not have been puzzled, had she dared fix on them.
Từ trong câu: puzzled, puzzle, dare, fix
Jane Austen, Emma. Nguồn: Project Gutenberg #158. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“He would be greatly puzzled what to do?”
Từ trong câu: puzzle, puzzled, greatly
Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There was instantly a cry for order, and the men stood curious and puzzled, watching to see what she would do.
Từ trong câu: order, instantly, puzzle, puzzled, curious, cry, man, stand
Richard Harding Davis, The King's Jackal. Nguồn: Project Gutenberg #411. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They were rapidly forming words for each other, or for any body else who would be puzzled.
Từ trong câu: form, puzzle, rapidly, each, puzzled, word, body, else
Jane Austen, Emma. Nguồn: Project Gutenberg #158. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The chancellor himself would be puzzled how to write such a letter, and yet the chancellor draws up an official report very readily.
Từ trong câu: chancellor, report, puzzle, official, puzzled, readily, himself, write
Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But when she turned the incident over in her puzzled mind she could not imagine what a civilized person would have done in her place.
Từ trong câu: person, imagine, puzzle, incident, puzzled, turn, mind, place
Edith Wharton, Summer. Nguồn: Project Gutenberg #166. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"Not many would," said the woman, looking puzzled and interested and good-natured all at once.
Từ trong câu: many, once, interested, interest, puzzle, puzzled, woman, look
Frances Hodgson Burnett, A Little Princess Being the whole story of Sara Crewe now told for the first time. Nguồn: Project Gutenberg #146. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ puzzled
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ puzzled trong kho câu?
- Kho câu có 191 câu có từ puzzled hoặc các dạng của từ, trích từ 142 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ puzzled xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ puzzled gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 70 câu, rồi Bậc C1 với 54 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ puzzled?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ puzzled: Quá khứ đơn (55 câu), Câu phủ định (24 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.