Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “punctual”

109 câu thật có từ punctual hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: punctual nghĩa là đúng giờ. punctual là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: acting or arriving or performed exactly at the time appointed. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ punctual

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • Before TXM, I had used very few textometric software and always in a very punctual way.

    Từ trong câu: punctual, use, software, always, way

    «The usefulness in anthropology and digital ethnography of the free software corpus analysis tool TXM», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=242132 (bản sửa đổi 2602788). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Margaret was there, ready dressed, and in some wonder that her very punctual uncle had not yet appeared.

    Từ trong câu: punctual, ready, dress, wonder, uncle, appear

    Ellen Wallace, Margaret Capel: A Novel, vol. 1 of 3. Nguồn: Project Gutenberg #40006. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It seemed to him as if destiny had made an appointment with him on a fixed day and was punctual.

    Từ trong câu: punctual, seem, destiny, make, appointment, fix, day

    John Clark, 1840-1900 [Editor] Ridpath, Notable Events of the Nineteenth Century Great Deeds of Men and Nations and the Progress of the World. Nguồn: Project Gutenberg #15824. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The Mayor had been very punctual in keeping his engagement with Miss Lorimer.

    Từ trong câu: very, punctual, mayor, engagement, miss, keep

    L. P. Gratacap, The Mayor of New York. Nguồn: Project Gutenberg #79541. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Mr. Crawford had, as he foretold, been very punctual, and short and pleasant had been the meal.

    Từ trong câu: meal, punctual, mr, short, pleasant

    Jane Austen, Mansfield Park. Nguồn: Project Gutenberg #141. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • As far as he knew Rachel was inclined to be punctual, but he could not remember that he had ever seen her with a pen in her hand.

    Từ trong câu: pen, punctual, far, know, incline, remember, ever, see

    Virginia Woolf, The Voyage Out. Nguồn: Project Gutenberg #144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Our clients were punctual to their appointment, for the clock had just struck ten when Dr. Mortimer was shown up, followed by the young baronet.

    Từ trong câu: clock, ten, punctual, client, appointment, strike, dr, show

    Arthur Conan Doyle, The Hound of the Baskervilles. Nguồn: Project Gutenberg #2852. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ punctual

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ punctual trong kho câu?
Kho câu có 109 câu có từ punctual hoặc các dạng của từ, trích từ 96 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ punctual xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ punctual gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 57 câu, rồi Bậc C1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ punctual?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ punctual: Câu phủ định (21 câu), Quá khứ đơn (19 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.