Câu tiếng Anh có từ “punctual”
109 câu thật có từ punctual hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: punctual nghĩa là đúng giờ. punctual là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: acting or arriving or performed exactly at the time appointed. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ punctual
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
I have yet to meet a woman who could or would be punctual.
Từ trong câu: punctual, meet, woman
Armgaard Karl Graves, The Secrets of the German War Office. Nguồn: Project Gutenberg #6948. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It would be neglecting the fact that a solitary and punctual research does not have sufficient restorative power.
Từ trong câu: punctual, neglect, fact, solitary, research, sufficient, restorative, power
«An example self-healing», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=255050 (bản sửa đổi 2429638). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Mr. Harris was punctual in his second visit;—but he came to be disappointed in his hopes of what the last would produce.
Từ trong câu: punctual, mr, second, visit, come, disappoint, hope, last
Jane Austen, Sense and Sensibility. Nguồn: Project Gutenberg #161. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It was supposed that the good effects of the speech, however, would be felt by those interested in the punctual disbursements of the Spanish government.
Từ trong câu: punctual, suppose, good, effect, speech, however, feel, interest
Edward Farr, The History of England in Three Volumes, Vol.III. From the Accession of George III. to the Twenty-Third Year of the Reign of Queen Victoria. Nguồn: Project Gutenberg #19218. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ punctual
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ punctual trong kho câu?
- Kho câu có 109 câu có từ punctual hoặc các dạng của từ, trích từ 96 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ punctual xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ punctual gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 57 câu, rồi Bậc C1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ punctual?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ punctual: Câu phủ định (21 câu), Quá khứ đơn (19 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.