E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “punctual”

80 câu thật có từ punctual hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: punctual nghĩa là đúng giờ. punctual là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: acting or arriving or performed exactly at the time appointed. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ punctual

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Be punctual and steady in this business; for, really, you owe August Scheffer more than a shop full of shoes is worth.

    Từ trong câu: punctual, steady, business, really, owe, august, shop, full

    Various, The Continental Monthly , Vol. 2 No. 5, November 1862 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #20899. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • However, nine o’clock at last struck, and, Pierre not arriving, the girl wondered whether he, usually so punctual, could have forgotten her?

    Từ trong câu: punctual, however, nine, o'clock, last, strike, arrive, girl

    Émile Zola, The Three Cities Trilogy: Lourdes, Complete. Nguồn: Project Gutenberg #8516. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “The ceremony is now finished,” said the young man near him, “and we must leave, in order to be punctual to dinner at Prince Henry’s.”

    “Buổi lễ đã kết thúc,” chàng trai trẻ đứng gần anh nói, “và chúng ta phải rời đi để kịp ăn tối tại nhà Hoàng tử Henry.”

    Từ trong câu: punctual, ceremony, now, finish, young, man, near, leave

    L. Mühlbach, Old Fritz and the New Era. Nguồn: Project Gutenberg #3460. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Upon a certain memorable day, and punctual to the moment, came a chosen party of my most honored and distinguished friends.

    Từ trong câu: memorable, punctual, certain, day, moment, come, choose, party

    Various, The Knickerbocker, Vol. 22, No. 4, October 1843. Nguồn: Project Gutenberg #47851. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ punctual

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ punctual trong kho câu?
Kho câu có 80 câu có từ punctual hoặc các dạng của từ, trích từ 73 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ punctual xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ punctual gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 43 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ punctual?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ punctual: Câu phủ định (16 câu), Quá khứ đơn (9 câu), must và have to (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.