Câu tiếng Anh có từ “punctual”
109 câu thật có từ punctual hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: punctual nghĩa là đúng giờ. punctual là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: acting or arriving or performed exactly at the time appointed. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ punctual
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
"I was waiting for you, my friend; you are late, you who are so punctual as a rule," said Constance.
Từ trong câu: punctual, wait, friend, late, rule
Émile Zola, Fruitfulness. Nguồn: Project Gutenberg #10330. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Our old Norwegian, punctual to his appointment, was walking by our sides in the joint capacity of spectator and mentor.
Từ trong câu: mentor, punctual, old, appointment, walk, side, joint, capacity
William A. Ross, A Yacht Voyage to Norway, Denmark, and Sweden 2nd edition. Nguồn: Project Gutenberg #28073. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The salutations, however, were short, and onwards went the cortege, for the chapel bell was tolling in, and the king was always punctual.
Từ trong câu: onwards, toll, punctual, however, short, go, bell, king
Various, The Mirror of Literature, Amusement, and Instruction. Volume 13, No. 355, February 7, 1829. Nguồn: Project Gutenberg #10950. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ punctual
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ punctual trong kho câu?
- Kho câu có 109 câu có từ punctual hoặc các dạng của từ, trích từ 96 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ punctual xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ punctual gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 57 câu, rồi Bậc C1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ punctual?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ punctual: Câu phủ định (21 câu), Quá khứ đơn (19 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.