Câu tiếng Anh có từ “punctual”
80 câu thật có từ punctual hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: punctual nghĩa là đúng giờ. punctual là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: acting or arriving or performed exactly at the time appointed. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ punctual
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Who is prone to be late and who tends to be punctual or even early?
Từ trong câu: punctual, prone, late, tend, even, early
«Motivation and emotion/Book/2015/Punctuality motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=202115 (bản sửa đổi 2277804). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
It would be neglecting the fact that a solitary and punctual research does not have sufficient restorative power.
Từ trong câu: punctual, neglect, fact, solitary, research, sufficient, restorative, power
«An example self-healing», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=255050 (bản sửa đổi 2429638). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
"Wait and see how punctual they are," Stasy giggles maliciously.
Từ trong câu: maliciously, punctual, giggle, wait, see
Ossip Schubin, Erlach Court. Nguồn: Project Gutenberg #35541. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In the meantime he did not forget the folks at home, and his remittances to them were always punctual.
Từ trong câu: remittance, punctual, meantime, forget, folk, home, always
Various, The Journal of Negro History, Volume 7, 1922. Nguồn: Project Gutenberg #24484. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ punctual
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ punctual trong kho câu?
- Kho câu có 80 câu có từ punctual hoặc các dạng của từ, trích từ 73 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ punctual xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ punctual gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 43 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ punctual?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ punctual: Câu phủ định (16 câu), Quá khứ đơn (9 câu), must và have to (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.