Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “punctual”

106 câu thật có từ punctual hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: punctual nghĩa là đúng giờ. punctual là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: acting or arriving or performed exactly at the time appointed. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ punctual

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • I will be punctual; and now you must go or you will be caught."

    Từ trong câu: punctual, now, go, catch

    R. Austin Freeman, The Red Thumb Mark. Nguồn: Project Gutenberg #11128. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "You must not keep the chaise waiting--the gentleman is very punctual."

    Từ trong câu: punctual, keep, wait, gentleman

    Various, Harper's New Monthly Magazine, Volume 2, No. 12, May, 1851.. Nguồn: Project Gutenberg #30943. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This is based on the fact that in high school you must be more organized and punctual.

    Từ trong câu: punctual, base, fact, high, school, organize

    «Foundations and Assessment of Education/Edition 1/Foundations Table of Contents/Chapter 4/4.2.2», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=194061 (bản sửa đổi 4665388). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • "Your train must have been unusually punctual; I always think the trains are so very bad on that line.

    Từ trong câu: punctual, unusually, train, always, think, bad, line

    Radclyffe Hall, The unlit lamp. Nguồn: Project Gutenberg #69137. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • “The ceremony is now finished,” said the young man near him, “and we must leave, in order to be punctual to dinner at Prince Henry’s.”

    “Buổi lễ đã kết thúc,” chàng trai trẻ đứng gần anh nói, “và chúng ta phải rời đi để kịp ăn tối tại nhà Hoàng tử Henry.”

    Từ trong câu: punctual, ceremony, now, finish, young, man, near, leave

    L. Mühlbach, Old Fritz and the New Era. Nguồn: Project Gutenberg #3460. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A gentleman must be punctual to the appointed time, as it is disagreeable for a lady to sit waiting in-doors in a riding-habit.

    Từ trong câu: punctual, gentleman, appoint, time, lady, sit, wait, door

    S. Annie Frost, Frost's Laws and By-Laws of American Society A condensed but thorough treatise on etiquette and its usages in America, containing plain and reliable directions for deportment in every situation in life.. Nguồn: Project Gutenberg #8467. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ punctual

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ punctual trong kho câu?
Kho câu có 106 câu có từ punctual hoặc các dạng của từ, trích từ 95 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ punctual xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ punctual gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 54 câu, rồi Bậc C1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ punctual?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ punctual: Câu phủ định (21 câu), Quá khứ đơn (18 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.