Câu tiếng Anh có từ “psychology”
281 câu thật có từ psychology hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: psychology nghĩa là tâm lý học. psychology là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the science of mental life. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ psychology
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
A reader unfamiliar with soldiers' psychology might deduce that all his superior officers had been invariably models of judgment and efficiency.
Từ trong câu: psychology, deduce, unfamiliar, reader, soldier, superior, officer, invariably
S. J. Wilson, The Seventh Manchesters: July 1916 to March 1919. Nguồn: Project Gutenberg #18659. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
For reasons involved in the very foundation of his psychology, Mr Verloc was inclined to put his trust in any woman who had given herself to him.
Từ trong câu: psychology, foundation, reason, involve, mr, incline, put, trust
Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale. Nguồn: Project Gutenberg #974. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
My parents had been blissfully ignorant about psychology, and I never paid much attention to it.
Từ trong câu: ignorant, parent, psychology, never, paid, much, attention
«Autism spectrum/A few impertinent questions/Are intelligence and creativity two separate and distinct processes?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=216804 (bản sửa đổi 2010428). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
There had been created here the psychology and institutions of a decentralized society, with a corresponding exaltation of the individual and the breakdown of caste.
Từ trong câu: decentralize, create, psychology, institution, society, correspond, individual, breakdown
Vernon Louis Parrington, Main currents in American thought. Nguồn: Project Gutenberg #78025. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We had learned a little of their psychology, a much wider field than the history, but here we could not follow so readily.
Từ trong câu: wide, little, follow, psychology, history, learn, field, readily
Charlotte Perkins Gilman, Herland. Nguồn: Project Gutenberg #32. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng psychology
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| clinical psychology | 161 lần |
| cognitive psychology | 172 lần |
| developmental psychology | 68 lần |
| evolutionary psychology | 75 lần |
| humanistic psychology | 54 lần |
| educational psychology | 118 lần |
| positive psychology | 312 lần |
| experimental psychology | 64 lần |
| transpersonal psychology | 34 lần |
| psychology sociology | 39 lần |
| abnormal psychology | 37 lần |
| gestalt psychology | 26 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ psychology
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ psychology trong kho câu?
- Kho câu có 281 câu có từ psychology hoặc các dạng của từ, trích từ 211 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ psychology xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ psychology gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 120 câu, rồi Bậc B2 với 101 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ psychology?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ psychology: Câu phủ định (23 câu), Hiện tại hoàn thành (23 câu), Quá khứ đơn (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.