Câu tiếng Anh có từ “proudly”
191 câu thật có từ proudly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: proudly nghĩa là kiêu hãnh. proudly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: with pride; in a proud manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ proudly
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
“He'll be fit to drive himself before long,” said his father, proudly.
Từ trong câu: proudly, fit, drive, himself, long, father
George MacDonald, At the Back of the North Wind. Nguồn: Project Gutenberg #225. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
With his inferior he will not be intimate, nor towards him will he be "proudly condescending."
Từ trong câu: proudly, inferior, intimate, toward
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 53, No. 327, January, 1843. Nguồn: Project Gutenberg #9992. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I feel proudly conscious that there is no public act of my life which will not bear the strictest scrutiny.
Từ trong câu: conscious, proudly, strict, scrutiny, feel, public, act, life
James D., 1843-1914 [Editor] Richardson, A Compilation of the Messages and Papers of the Presidents. Volume 5, part 4: James Buchanan. Nguồn: Project Gutenberg #11021. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Paris is, ever has been, and proudly--perhaps rightly--thinks that it ever will be, the artistic capital of the world.
Từ trong câu: artistic, proudly, rightly, ever, perhaps, think, capital, world
M. F. Mansfield, Dumas' Paris. Nguồn: Project Gutenberg #35125. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Still I will proudly declare that there is something queer about it.
Từ trong câu: will, declare, queer, about, proudly, still, something
Charlotte Perkins Gilman, The Yellow Wallpaper. Nguồn: Project Gutenberg #1952. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There must be thirty of our Fathers in Marqua now," he continued proudly, "and sooner or later, all novices will have to go out there.
Từ trong câu: novice, thirty, father, now, continue, proudly, soon, late
Francis Clement Kelley, The City and the World and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #15444. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng proudly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| proudly erect | 255 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ proudly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ proudly trong kho câu?
- Kho câu có 191 câu có từ proudly hoặc các dạng của từ, trích từ 154 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ proudly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ proudly gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 69 câu, rồi Bậc C1 với 65 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ proudly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ proudly: Quá khứ đơn (63 câu), Câu phủ định (24 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.