Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “proudly”

201 câu thật có từ proudly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: proudly nghĩa là kiêu hãnh. proudly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: with pride; in a proud manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ proudly

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Speaking thus she threw back her fair head proudly, so that the Sun lighted up all her face.

    Từ trong câu: proudly, speak, thus, throw, back, fair, head, sun

    Carmen Sylva, Pilgrim Sorrow: A Cycle of Tales. Nguồn: Project Gutenberg #46262. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • When he is finished, the teacher proudly gives him a gold star for his diligence and allows him to go home.

    Từ trong câu: proudly, finish, teacher, give, gold, star, diligence, allow

    «No, David!», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1183280 (bản sửa đổi 10825072). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • “Sir Percy Blakeney would not be the trusted, honoured leader of a score of English gentlemen,” said Sir Andrew, proudly, “if he abandoned those who placed their trust in him.

    Từ trong câu: abandon, score, proudly, abandoned, sir, trust, honor, leader

    Emmuska Orczy, Baroness Orczy, The Scarlet Pimpernel. Nguồn: Project Gutenberg #60. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng proudly

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
proudly erect255 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ proudly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ proudly trong kho câu?
Kho câu có 201 câu có từ proudly hoặc các dạng của từ, trích từ 158 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ proudly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ proudly gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 73 câu, rồi Bậc C1 với 70 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ proudly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ proudly: Quá khứ đơn (66 câu), Câu phủ định (26 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.