Câu tiếng Anh có từ “proudly”
201 câu thật có từ proudly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: proudly nghĩa là kiêu hãnh. proudly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: with pride; in a proud manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ proudly
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
“O no—I wouldn’t have it for the world!” declared Tess proudly.
Từ trong câu: proudly, world, declare
Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"Of course you would, my son!" interposed his mother proudly.
Từ trong câu: proudly, course, son, mother
William Dean Howells, The Rise of Silas Lapham. Nguồn: Project Gutenberg #154. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
‘Nobody but myself, Trot, knows what that man is!’ my aunt would proudly remark, when we conversed about it.
Từ trong câu: proudly, nobody, myself, know, man, aunt, remark
Charles Dickens, David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I am not anti-Cruise... before he started this propaganda regime I would have proudly stated I was a Cruise fan!
Từ trong câu: proudly, anti, cruise, start, regime, state, fan
«Interview with Glen Stollery of ScienTOMogy.info», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=38087 (bản sửa đổi 4820098). · English Wikinews · CC BY 2.5
For the rest of his life, Chivington would proudly display his collection of nearly one hundred Native American scalps from that day.
Từ trong câu: proudly, rest, life, display, collection, nearly, hundred, native
«The Assault on American Indian Life and Culture», U.S. History, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/us-history. · OpenStax · CC BY 4.0
Kid asked for it, and he got it, same as Jeff would," explained Alf Pond proudly, a momentary note of elation in his voice.
Từ trong câu: elation, kid, ask, get, explain, pond, proudly, momentary
Herbert George Jenkins, Malcolm Sage, Detective. Nguồn: Project Gutenberg #28084. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng proudly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| proudly erect | 255 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ proudly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ proudly trong kho câu?
- Kho câu có 201 câu có từ proudly hoặc các dạng của từ, trích từ 158 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ proudly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ proudly gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 73 câu, rồi Bậc C1 với 70 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ proudly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ proudly: Quá khứ đơn (66 câu), Câu phủ định (26 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.