Câu tiếng Anh có từ “proudly”
201 câu thật có từ proudly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: proudly nghĩa là kiêu hãnh. proudly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: with pride; in a proud manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ proudly
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
We must define that individualism and claim it proudly.
Từ trong câu: proudly, individualism, define, claim
«Northern Arizona University/Environmental Ethics/Journals/Cab's Journal», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=104305 (bản sửa đổi 1677821). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
He entered the battlefield proudly on an elephant but was defeated and had to escape on a horse at night.
Từ trong câu: proudly, enter, battlefield, elephant, defeat, escape, horse, night
«Seuna–Hoysala War», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1157169 (bản sửa đổi 10582085). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Chameleon proudly shows his findings to Mulungu, in order for them to grow they must be put on the ground.
Từ trong câu: proudly, show, find, order, grow, put, ground
«The Ancient World (HUM 124 - UNC Asheville)/The Chameleon Finds - Kendall Byers», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=272412 (bản sửa đổi 2263970). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
“I never have had to dream of love,” she said proudly.
Từ trong câu: dream, have, had, proudly, love, never
Gene Stratton-Porter, Freckles. Nguồn: Project Gutenberg #111. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There must be thirty of our Fathers in Marqua now," he continued proudly, "and sooner or later, all novices will have to go out there.
Từ trong câu: novice, thirty, father, now, continue, proudly, soon, late
Francis Clement Kelley, The City and the World and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #15444. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng proudly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| proudly erect | 255 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ proudly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ proudly trong kho câu?
- Kho câu có 201 câu có từ proudly hoặc các dạng của từ, trích từ 158 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ proudly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ proudly gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 73 câu, rồi Bậc C1 với 70 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ proudly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ proudly: Quá khứ đơn (66 câu), Câu phủ định (26 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.