Câu tiếng Anh có từ “proudly”
201 câu thật có từ proudly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: proudly nghĩa là kiêu hãnh. proudly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: with pride; in a proud manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ proudly
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Students proudly display the social side of college life that most people prefer to turn their back to.
Từ trong câu: proudly, student, display, social, side, college, life, people
«Web 2.0 and Emerging Learning Technologies/Facebook», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241954 (bản sửa đổi 4198421). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
“I knew I could trust father to pick me out a nice little second mother,” he said proudly.
Từ trong câu: proudly, know, trust, father, pick, out, nice, little
L. M. Montgomery, Anne of Avonlea. Nguồn: Project Gutenberg #47. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Hold up your chins and push out your chests and bear your arms proudly when passing among the Russian people.
Từ trong câu: proudly, chin, hold, up, push, out, chest, bear
Joel R. Moore, The History of the American Expedition Fighting the Bolsheviki Campaigning in North Russia 1918-1919. Nguồn: Project Gutenberg #22523. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When she took us into the crowded, but clean room, she showed us proudly the portrait of this big grandson, now dead.
Từ trong câu: grandson, proudly, take, crowd, clean, room, show, portrait
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume IV, Georgia Narratives, Part 4. Nguồn: Project Gutenberg #18485. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng proudly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| proudly erect | 255 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ proudly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ proudly trong kho câu?
- Kho câu có 201 câu có từ proudly hoặc các dạng của từ, trích từ 158 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ proudly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ proudly gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 73 câu, rồi Bậc C1 với 70 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ proudly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ proudly: Quá khứ đơn (66 câu), Câu phủ định (26 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.