Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “proudly”

188 câu thật có từ proudly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: proudly nghĩa là kiêu hãnh. proudly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: with pride; in a proud manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ proudly

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • We must define that individualism and claim it proudly.

    Từ trong câu: proudly, individualism, define, claim

    «Northern Arizona University/Environmental Ethics/Journals/Cab's Journal», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=104305 (bản sửa đổi 1677821). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • A maggot proudly bears more state than I.

    Từ trong câu: proudly, maggot, bear, state

    «Collaborative play writing/A Yorkshire Tragedy/Act 1», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=101791 (bản sửa đổi 1216405). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Elated by the prize, the Secretary rode about, more proudly than wisely, waving it round his head.

    Từ trong câu: elated, prize, secretary, ride, proudly, wisely, wave, round

    Edwin Alfred Walford, Edge Hill: The Battle and Battlefield; With Notes on Banbury & Thereabout. Nguồn: Project Gutenberg #32958. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng proudly

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
proudly erect255 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ proudly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ proudly trong kho câu?
Kho câu có 188 câu có từ proudly hoặc các dạng của từ, trích từ 152 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ proudly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ proudly gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 68 câu, rồi Bậc C1 với 63 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ proudly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ proudly: Quá khứ đơn (62 câu), Câu phủ định (24 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.