Câu tiếng Anh có từ “proton”
79 câu thật có từ proton hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: proton nghĩa là một hạt ổn định có điện tích dương bằng điện tích âm của electron. proton là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a stable particle with positive charge equal to the negative charge of an electron. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ proton
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Once aligned, radio waves are absorbed by the protons, which stimulate spinning.
Từ trong câu: proton, align, once, radio, wave, absorb, stimulate, spin
«IB Psychology/Levels of Analysis/Biological Level/Physiology and Behaviour», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=306108 (bản sửa đổi 3593903). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The proton which is lost is given to a base.
Từ trong câu: proton, lose, give, base
«A-level Chemistry/AQA/Module 5/Reaction of inorganic compounds in aqueous solution», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=191273 (bản sửa đổi 4529284). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Helium, the second entry in the Periodic Table, has a nucleus which consists of two protons and two neutrons and is orbited by two electrons.
Từ trong câu: proton, periodic, second, entry, table, nucleus, consist, electron
«Basic Physics of Digital Radiography/The Basics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=246798 (bản sửa đổi 4375580). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The frequency at which the protons resonate depends on the strength of the magnetic field.
Từ trong câu: resonate, frequency, proton, depend, strength, magnetic, field
«Chemical Sciences: A Manual for CSIR-UGC National Eligibility Test for Lectureship and JRF/Magnetic resonance imaging», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=229677 (bản sửa đổi 3822607). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
As the electrons are passed from carrier to carrier they release energy which is used to move protons into the intermembrane space.
Khi các electron được truyền từ chất mang này sang chất mang khác, chúng giải phóng năng lượng được sử dụng để di chuyển các proton vào khoảng gian màng.
Từ trong câu: electron, space, carrier, proton, release, pass, energy, use
«Applied Science AQA/Photosynthesis», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=385671 (bản sửa đổi 3393717). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng proton
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ proton
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ proton trong kho câu?
- Kho câu có 79 câu có từ proton hoặc các dạng của từ, trích từ 71 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ proton xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ proton gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 54 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ proton?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ proton: Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu), Câu bị động có by (5 câu), Tương lai với will (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.