Câu tiếng Anh có từ “proton”
79 câu thật có từ proton hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: proton nghĩa là một hạt ổn định có điện tích dương bằng điện tích âm của electron. proton là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a stable particle with positive charge equal to the negative charge of an electron. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ proton
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Each element in the same period has one more proton than the element to its left.
Từ trong câu: proton, element, period, leave
«Period (periodic table)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=80854 (bản sửa đổi 10912365). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
An atom that has more electrons than protons is negatively charged.
Từ trong câu: proton, negatively, atom, electron, charge
«Electronics/Electric Field», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=6780 (bản sửa đổi 4071597). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It will be even faster than local action puts into play a proton H +.
Từ trong câu: local, play, proton, action, even, fast, put
«Continuity between molecular evolution and darwinian evolution», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=161746 (bản sửa đổi 1817840). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng proton
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ proton
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ proton trong kho câu?
- Kho câu có 79 câu có từ proton hoặc các dạng của từ, trích từ 71 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ proton xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ proton gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 54 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ proton?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ proton: Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu), Câu bị động có by (5 câu), Tương lai với will (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.