Câu tiếng Anh có từ “proton”
79 câu thật có từ proton hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: proton nghĩa là một hạt ổn định có điện tích dương bằng điện tích âm của electron. proton là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a stable particle with positive charge equal to the negative charge of an electron. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ proton
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Because it is easy to remove the proton with even a weak base, these compounds are called acids.
Từ trong câu: proton, because, easy, remove, even, weak, base, compound
«Carboxylic acid», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=381526 (bản sửa đổi 10270255). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The solar wind is made of high-speed particles, mostly protons and electrons, traveling rapidly outward from the Sun.
Từ trong câu: proton, solar, wind, make, high, speed, particle, mostly
«High School Earth Science/Atmospheric Layers», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=243486 (bản sửa đổi 4428305). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Secondly, it would have to be short-range, for no attractive force between protons of any kind was ever detected outside the nucleus.
Từ trong câu: proton, secondly, short, range, attractive, force, kind, ever
Isaac Asimov, Worlds Within Worlds: The Story of Nuclear Energy, Volume 2 (of 3) Mass and Energy; The Neutron; The Structure of the Nucleus. Nguồn: Project Gutenberg #49820. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng proton
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ proton
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ proton trong kho câu?
- Kho câu có 79 câu có từ proton hoặc các dạng của từ, trích từ 71 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ proton xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ proton gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 54 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ proton?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ proton: Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu), Câu bị động có by (5 câu), Tương lai với will (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.