Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “proton”

79 câu thật có từ proton hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: proton nghĩa là một hạt ổn định có điện tích dương bằng điện tích âm của electron. proton là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a stable particle with positive charge equal to the negative charge of an electron. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ proton

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • This would fix the charge value that emerges in the proton and electron.

    Từ trong câu: proton, fix, charge, value, emerge, electron

    «Physics/Essays/Fedosin/Substantial electron model», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=192649 (bản sửa đổi 2767717). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Should protons be able to move, they would move towards the negative end of the terminal.

    Từ trong câu: proton, able, move, toward, negative, end, terminal

    «NCEA Level 1 Science/Physical inquiry and physics concepts», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=191105 (bản sửa đổi 4471637). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Secondly, it would have to be short-range, for no attractive force between protons of any kind was ever detected outside the nucleus.

    Từ trong câu: proton, secondly, short, range, attractive, force, kind, ever

    Isaac Asimov, Worlds Within Worlds: The Story of Nuclear Energy, Volume 2 (of 3) Mass and Energy; The Neutron; The Structure of the Nucleus. Nguồn: Project Gutenberg #49820. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng proton

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
proton neutrons85 lần
proton nmr58 lần
proton acceptor18 lần
proton gradient22 lần
electrons proton50 lần
proton donor19 lần
neutrons proton16 lần
proton pump32 lần
proton neutron13 lần
donate a proton10 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ proton

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ proton trong kho câu?
Kho câu có 79 câu có từ proton hoặc các dạng của từ, trích từ 71 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ proton xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ proton gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 54 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ proton?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ proton: Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu), Câu bị động có by (5 câu), Tương lai với will (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.