Câu tiếng Anh có từ “precious”
454 câu thật có từ precious hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: precious nghĩa là quý giá. precious là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: characterized by feeling or showing fond affection for. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ precious
Danh sách câu dẫn chứng (454 câu)
Kunz contributes an interesting chapter in which is recorded the progress made during that year in the discovery and utilization of precious stones.
Từ trong câu: utilization, contribute, interest, chapter, record, progress, make, year
Various, Scientific American Supplement, No. 598, June 18, 1887 · Tiếng Anh · en-US · PD-US
She lay putting off the great moment of going to the window as one puts off opening a precious letter, gloating over it.
Từ trong câu: opening, lay, put, off, great, moment, go, window
Elizabeth Von Arnim, The Enchanted April · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
Unfortunately I tried the last first, and there was no result at all,--except the destruction of a third of the precious fluid.
Từ trong câu: fluid, unfortunately, try, last, first, result, except, destruction
Various, The Atlantic Monthly, Volume 10, No. 58, August, 1862 A Magazine of Literature, Art, and Politics · Tiếng Anh · PD-US
He had always the cordon bleu outside, except at fetes, when he wore it inside, with eight or ten millions of precious stones attached.
Từ trong câu: cordon, fete, always, outside, except, wear, inside, eight
Louis de Rouvroy, duc de Saint-Simon, Memoirs of Louis XIV and His Court and of the Regency: Complete · Tiếng Anh · en-GB · PD-US
Từ hay đi cùng precious
Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ precious
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ precious trong kho câu?
- Kho câu có 454 câu có từ precious hoặc các dạng của từ, trích từ 342 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ precious xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ precious gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 139 câu, rồi Bậc B1 với 125 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ precious?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ precious: Quá khứ đơn (84 câu), Câu phủ định (69 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (38 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.