E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “precious”

307 câu thật có từ precious hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: precious nghĩa là quý giá. precious là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: characterized by feeling or showing fond affection for. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ precious

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • During a flood, people try to move themselves and their most precious belongings to higher ground quickly.

    Từ trong câu: precious, flood, people, try, move, themselves, belong, high

    «Flood», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=4914 (bản sửa đổi 10740203). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • People threw coins, gold, jewelry, and precious gifts into the river, thanking Anuket for the life-giving water.

    Từ trong câu: jewelry, precious, people, throw, coin, gold, gift, river

    «Anuket», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=61798 (bản sửa đổi 10002559). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng precious

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
precious stones3.824 lần
precious metals815 lần
precious metal695 lần
precious jewel289 lần
precious gift360 lần
precious treasure319 lần
precious burden291 lần
precious gems190 lần
precious document225 lần
precious relic165 lần
precious relics151 lần
precious moments324 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ precious

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ precious trong kho câu?
Kho câu có 307 câu có từ precious hoặc các dạng của từ, trích từ 273 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ precious xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ precious gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 91 câu, rồi Bậc B1 với 81 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ precious?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ precious: Quá khứ đơn (45 câu), Câu phủ định (34 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (28 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.