Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “pragmatic”

93 câu thật có từ pragmatic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: pragmatic nghĩa là thực dụng. pragmatic là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: concerned with practical matters. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ pragmatic

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • The pragmatic philosopher, he says, is not opposed to objective realities, and logical and universal thinking.

    Từ trong câu: pragmatic, philosopher, oppose, objective, reality, logical, universal, think

    Delton Thomas Howard, John Dewey's logical theory. Nguồn: Project Gutenberg #38141. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There will be a lot of "rules of thumb" that are pragmatic even when not strictly precise.

    Từ trong câu: pragmatic, lot, rule, thumb, even, strictly, precise

    «OToPS/statistical analyses», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=242312 (bản sửa đổi 1951886). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Green was not prepared to meet these 'pragmatic' requirements.

    Từ trong câu: pragmatic, green, prepare, meet, requirement

    Delton Thomas Howard, John Dewey's logical theory. Nguồn: Project Gutenberg #38141. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Elizabeth was not doctrinaire in religious matters, but pragmatic.

    Từ trong câu: pragmatic, religious, matter

    S. A. Reilly, Our Legal Heritage : 600-1776 King Aethelbert - King George III. Nguồn: Project Gutenberg #6603. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • It carries with it understandings that made sense in different pragmatic contexts: The ones you don’t kill will kill you.

    Từ trong câu: pragmatic, carry, understand, make, sense, different, context, one

    «Ethics/Nonkilling/Technology», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=82809 (bản sửa đổi 1238370). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • But I would not leave the impression that this is true of pragmatism alone, or that it has been developed only through pragmatic tendencies.

    Từ trong câu: pragmatic, leave, impression, true, alone, develop, tendency

    Howard J., 1861-1927 [Editor] Rogers, International Congress of Arts and Science, Volume 1 Philosophy and Metaphysics. Nguồn: Project Gutenberg #38267. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng pragmatic

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
pragmatic sanction95 lần
pragmatic officious6 lần
pragmatic maxim11 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ pragmatic

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pragmatic trong kho câu?
Kho câu có 93 câu có từ pragmatic hoặc các dạng của từ, trích từ 80 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ pragmatic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pragmatic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 44 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pragmatic?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pragmatic: Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), can và could (7 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.