Câu tiếng Anh có từ “pragmatic”
93 câu thật có từ pragmatic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pragmatic nghĩa là thực dụng. pragmatic là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: concerned with practical matters. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pragmatic
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
A cognitive need is a more pragmatic one, compared to the others that are described by UGT.
Từ trong câu: pragmatic, cognitive, need, compare, other, describe
«Motivation and emotion/Book/2018/Live stream viewing motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=239461 (bản sửa đổi 1953485). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
He began the attempts to settle the question of the Austrian inheritance by a pragmatic sanction, which were continued by his brother Charles VI.
Từ trong câu: pragmatic, begin, attempt, settle, question, inheritance, sanction, continue
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Joints" to "Justinian I." Volume 15, Slice 5. Nguồn: Project Gutenberg #40956. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But both pragmatic leaders realized that this rehabilitation cannot be achieved by force of arms and with a dilapidated economy.
Từ trong câu: rehabilitation, pragmatic, leader, realize, can, achieve, force, arm
Samuel Vaknin, Russian Roulette: Russia's Economy in Putin's Era. Nguồn: Project Gutenberg #4779. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
With us liberalism is stimulated by our pragmatic evaluation of religion, and is held out as a bait to the indifferent.
Từ trong câu: evaluation, pragmatic, stimulate, religion, hold, out, indifferent
Various, The Menorah Journal, Volume 1, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #22300. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng pragmatic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| pragmatic sanction | 95 lần |
| pragmatic officious | 6 lần |
| pragmatic maxim | 11 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pragmatic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pragmatic trong kho câu?
- Kho câu có 93 câu có từ pragmatic hoặc các dạng của từ, trích từ 80 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pragmatic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pragmatic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 44 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pragmatic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pragmatic: Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), can và could (7 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.