Câu tiếng Anh có từ “pragmatic”
93 câu thật có từ pragmatic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pragmatic nghĩa là thực dụng. pragmatic là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: concerned with practical matters. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pragmatic
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Southern Orthodox Christianity (as opposed to the virulent and vituperative Byzantine species) has always been pragmatic.
Từ trong câu: pragmatic, southern, oppose, species, always
Samuel Vaknin, Terrorists and Freedom Fighters. Nguồn: Project Gutenberg #4780. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
It is true, that officially you have accepted the Pragmatic Sanction, but--someone might easily tempt you.
Đúng là bạn đã chính thức chấp nhận Lệnh trừng phạt thực dụng, nhưng--ai đó có thể dễ dàng cám dỗ bạn.
Từ trong câu: pragmatic, true, officially, accept, sanction, someone, easily, tempt
Józef Ignacy Kraszewski, Count Brühl. Nguồn: Project Gutenberg #37624. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Her views have been called center-left and pragmatic.
Từ trong câu: pragmatic, view, call, center, leave
«2025 Chilean general election», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1241027 (bản sửa đổi 10838487). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
But I would not leave the impression that this is true of pragmatism alone, or that it has been developed only through pragmatic tendencies.
Từ trong câu: pragmatic, leave, impression, true, alone, develop, tendency
Howard J., 1861-1927 [Editor] Rogers, International Congress of Arts and Science, Volume 1 Philosophy and Metaphysics. Nguồn: Project Gutenberg #38267. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng pragmatic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| pragmatic sanction | 95 lần |
| pragmatic officious | 6 lần |
| pragmatic maxim | 11 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pragmatic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pragmatic trong kho câu?
- Kho câu có 93 câu có từ pragmatic hoặc các dạng của từ, trích từ 80 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pragmatic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pragmatic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 44 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pragmatic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pragmatic: Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), can và could (7 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.