Câu tiếng Anh có từ “pragmatic”
93 câu thật có từ pragmatic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pragmatic nghĩa là thực dụng. pragmatic là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: concerned with practical matters. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pragmatic
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Practices like these may seem pragmatic to the managers of these stores, but they also alienate consumers.
Từ trong câu: pragmatic, practice, like, seem, manager, store, alienate, consumer
«Introduction to Sociology/Being a Sociologist», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=156661 (bản sửa đổi 4660590). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It is true, that officially you have accepted the Pragmatic Sanction, but--someone might easily tempt you.
Đúng là bạn đã chính thức chấp nhận Lệnh trừng phạt thực dụng, nhưng--ai đó có thể dễ dàng cám dỗ bạn.
Từ trong câu: pragmatic, true, officially, accept, sanction, someone, easily, tempt
Józef Ignacy Kraszewski, Count Brühl. Nguồn: Project Gutenberg #37624. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The theory of the method of knowing which is advanced in these pages may be termed pragmatic.
Từ trong câu: pragmatic, theory, method, know, advance, page, term
John Dewey, Democracy and Education: An Introduction to the Philosophy of Education. Nguồn: Project Gutenberg #852. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Within those absolutes and their innate properties, it would also be pragmatic to assert that ‘everything then is’ (whatever everything may be).
Từ trong câu: pragmatic, absolute, innate, property, assert, everything, whatever
«Poetry/Practice/Universal Language of Absolutes/Appendix», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=281095 (bản sửa đổi 2608997). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng pragmatic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| pragmatic sanction | 95 lần |
| pragmatic officious | 6 lần |
| pragmatic maxim | 11 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pragmatic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pragmatic trong kho câu?
- Kho câu có 93 câu có từ pragmatic hoặc các dạng của từ, trích từ 80 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pragmatic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pragmatic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 44 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pragmatic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pragmatic: Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), can và could (7 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.