Câu tiếng Anh có từ “potentially”
184 câu thật có từ potentially hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: potentially nghĩa là có khả năng. potentially là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: with a possibility of becoming actual. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ potentially
Danh sách câu dẫn chứng (184 câu)
For example, a teacher's ability to intuit and intervene when students seem to be struggling with the material is potentially obstructed online.
Ví dụ, khả năng trực giác và can thiệp của giáo viên khi học sinh dường như đang gặp khó khăn với tài liệu có thể bị cản trở trực tuyến.
Từ trong câu: intuit, example, ability, intervene, student, seem, struggle, material
«SI521 "Open Educational Resources at the University of Michigan" Open Textbook/Class Materials/Opening Up Education», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=274142 (bản sửa đổi 3449140). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Because Judge Kaplan is convinced that every citizen is now a potential infringer, a potentially infectious virus carrier, he is ill disposed to listen to claims about fair use.
Từ trong câu: infectious, because, judge, convince, every, citizen, now, potential
James Boyle, The Public Domain: Enclosing the Commons of the Mind. Nguồn: Project Gutenberg #27526. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Like cybercrime itself, the term crimeware covers a wide range of different malicious, or potentially malicious software.
Từ trong câu: cybercrime, like, itself, term, cover, wide, range, different
«Information Security in Education/Malicious Software», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=224549 (bản sửa đổi 3653938). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In this case, it’s likely that a reasonable person would foresee that using incorrect engine oil could potentially harm the car’s engine.
Từ trong câu: foresee, case, likely, reasonable, person, use, incorrect, engine
«Acing the SQE/SQE1 Sample», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=455460 (bản sửa đổi 4567195). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng potentially
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| potentially harmful | 113 lần |
| potentially damaging | 28 lần |
| potentially lethal | 22 lần |
| potentially unfamiliar | 29 lần |
| potentially hazardous | 27 lần |
| potentially toxic | 17 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ potentially
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ potentially trong kho câu?
- Kho câu có 184 câu có từ potentially hoặc các dạng của từ, trích từ 173 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ potentially xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ potentially gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 86 câu, rồi Bậc B2 với 65 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ potentially?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ potentially: can và could (49 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), would (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.