Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “potentially”

184 câu thật có từ potentially hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: potentially nghĩa là có khả năng. potentially là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: with a possibility of becoming actual. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ potentially

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • But the fears of Canada potentially, were not therefore unreasonable, because the actual Canada is not in a condition for instantly using her new privileges.

    Từ trong câu: potentially, unreasonable, fear, therefore, because, actual, condition, instantly

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, No. CCCXXXVI. October, 1843. Vol. LIV.. Nguồn: Project Gutenberg #23240. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • How Perfected: By Voluntary Appearance or Service of Process.--It is not enough, however, that a State be potentially capable of exercising control over persons and property.

    Từ trong câu: potentially, perfect, voluntary, appearance, service, process, enough, however

    Edward Samuel, 1878-1963 [Editor] Corwin, The Constitution of the United States of America: Analysis and Interpretation Annotations of Cases Decided by the Supreme Court of the United States to June 30, 1952. Nguồn: Project Gutenberg #18637. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Also, these can potentially lead to aggregation and if not degradation.

    Từ trong câu: degradation, potentially, lead

    «Structural Biochemistry/Stability, Mutation and Evolvability», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=244133 (bản sửa đổi 4650793). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He is, it turns out, the protagonist of an overtly artistic— potentially also aestheticized— narrative, but not of his own existence.

    Từ trong câu: protagonist, turn, out, artistic, potentially, narrative, existence

    «History of Western Theatre: 17th Century to Now/Scandinavian Romantic», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=250084 (bản sửa đổi 4621241). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng potentially

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
potentially harmful113 lần
potentially damaging28 lần
potentially lethal22 lần
potentially unfamiliar29 lần
potentially hazardous27 lần
potentially toxic17 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ potentially

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ potentially trong kho câu?
Kho câu có 184 câu có từ potentially hoặc các dạng của từ, trích từ 173 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ potentially xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ potentially gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 86 câu, rồi Bậc B2 với 65 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ potentially?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ potentially: can và could (49 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), would (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.